Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020

Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020. Chi tiết tại các quyết định: Quyết định số: 1839/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2020. Phụ lục kèm theo Cụm công nghiệp Nam Hà: Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch Cụm công nghiệp Nam Hà tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp của tỉnh. Cụm công nghiệp Đông Hà : Quyết định số: 924/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch Cụm công nghiệp Đông Hà tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp của tỉnh. Cụm công nghiệp Nam Hà 2 : Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp Nam Hà 2 tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh Cụm công nghiệp Nam Hà 3 : Quyết định số: 3260/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 Về việc bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp Nam Hà 3 tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh

Xem chi tiết

DANH MỤC QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) Stt Tên cụm công nghiệp Địa điểm quy hoạch Diện tích Quy hoạch (ha) Đến năm 2015 Định hướng đến năm 2020 Tổng 774,4 996,7 I Thành phố Phan Thiết 32,8 48,1 1 Cụm công nghiệp Nam Cảng Phường Đức Thắng 8,0 8,0 2 Cụm công nghiệp hải sản Phú Hài Phường Phú Hài 14,8 14,8 3 Cụm công nghiệp hải sản Mũi Né Phường Mũi Né 10,0 25,3 II Thị xã La Gi 120,0 200,0 4 Cụm công nghiệp La Gi Xã Tân Phước 20,0 50,0 5 Cụm công nghiệp Tân Bình 1 Xã Tân Bình 50,0 50,0 6 Cụm công nghiệp Tân Bình 2 Xã Tân Bình 50,0 50,0 7 Cụm công nghiệp Tân Bình 3 Xã Tân Bình 0,0 50,0 III Huyện Đức Linh 119,3 140,3 8 Cụm công nghiệp Mé Pu Xã Mé Pu 40,0 40,0 9 Cụm công nghiệp Sùng Nhơn Xã Sùng Nhơn 30,0 30,0 10 Cụm công nghiệp Hầm Sỏi - Võ Xu Thị trấn Võ Xu 25,3 25,3 11 Cụm công nghiệp Vũ Hòa Xã Vũ Hòa 15,0 15,0 12 Cụm công nghiệp Đức Hạnh Xã Đức Hạnh 9,0 30,0 IV Huyện Tánh Linh 88,5 97,5 13 Cụm công nghiệp Lạc Tánh Xã Gia Huynh 10,0 19,0 14 Cụm công nghiệp gạch ngói Gia An Xã Gia An 32,5 32,5 15 Cụm công nghiệp chế biến cao su Gia Huynh Xã Gia Huynh 36,0 36,0 16 Cụm công nghiệp Nghị Đức Xã Nghị Đức 10,0 10,0 V Huyện Hàm Tân 145,0 155,0 17 Cụm công nghiệp Thắng Hải 1 Xã Thắng Hải 50,0 50,0 18 Cụm công nghiệp Thắng Hải 2 Xã Thắng Hải 40,0 40,0 19 Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa Thị trấn Tân Nghĩa 35,0 35,0 20 Cụm công nghiệp gạch ngói Sông Phan Xã Sông Phan 20,0 30,0 VI Huyện Hàm Thuận Nam 30,0 30,0 20 Cụm công nghiệp Tân Lập Xã Tân Lập 30,0 30,0 VII Huyện Hàm Thuận Bắc 68,2 101,2 22 Cụm công nghiệp Phú Long Thị trấn Phú Long 8,2 21,2 23 Cụm công nghiệp Ma Lâm Thị trấn Ma Lâm 20,0 20,0 24 Cụm công nghiệp Hàm Đức Xã Hàm Đức 10,0 30,0 25 Cụm công nghiệp Hồng Liêm Xã Hồng Liêm 30,0 30,0 VIII Huyện Bắc Bình 92,0 122,0 26 Cụm công nghiệp Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn 20,0 50,0 27 Cụm công nghiệp Bắc Bình 1 Xã Phan Hiệp 22 22 28 Cụm công nghiệp Hải Ninh Xã Hải Ninh 50,0 50,0 IX Huyện Tuy Phong 53,56 77,56 29 Cụm công nghiệp Nam Tuy Phong Xã Chí Công 30,0 54,0 30 Cụm công nghiệp Bắc Tuy Phong Xã Phú Lạc 17,84 17,84 31 Cụm công nghiệp hải sản Hòa Phú Xã Hòa Phú 5,72 5,72 X Huyện Phú Quý 25,0 25,0 32 Cụm công nghiệp Phú Quý Xã Tam Thanh 25,0 25,0

Xem chi tiết