Khu, Cụm Công nghiệp

Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020

Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020. Chi tiết tại các quyết định: Quyết định số: 1839/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2020. Phụ lục kèm theo Cụm công nghiệp Nam Hà: Quyết định số: 485/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch Cụm công nghiệp Nam Hà tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp của tỉnh. Cụm công nghiệp Đông Hà : Quyết định số: 924/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch Cụm công nghiệp Đông Hà tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp của tỉnh. Cụm công nghiệp Nam Hà 2 : Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2018 Về việc bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp Nam Hà 2 tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh Cụm công nghiệp Nam Hà 3 : Quyết định số: 3260/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 Về việc bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp Nam Hà 3 tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh

Xem chi tiết

KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP – DỊCH VỤ SƠN MỸ

PHÊ DUYỆTHOẠCH ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP – DỊCH VỤ SƠN MỸ, HUYỆN HÀM TÂN, TỈNH BÌNH THUẬN UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2563/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2016 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu liên hợp công nghiệp–dịch vụ Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch: thuộc địa giới hành chính xã Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân, có tứ cận: - Phía Đông: Xã Tân Phước, thị xã Lagi - Phía Tây: giáp xã Tân Thắng-huyện Hàm Tân - Phía Nam: Biển Đông - Phía Bắc: đất nông nghiệp xã Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân. Tổng diện tích toàn khu liên hợp: 2.377,5 ha. Trong đó: + Khu công nghiệp: 1.610 ha (gồm KCN Sơn Mỹ I - 1.070 ha và KCN Sơn Mỹ II - 540 ha) + Khu dân cư 300 ha (khu dân cư đô thị Sơn Mỹ 183 ha, khu dân cư hiện trạng 117 ha) + Khu sân golf: 182 ha + Khu du lịch Trung Thủy: 37 ha + Khu cây xanh cách ly: 199 ha Giao thông ngoài đô thị: 49,5 ha Về quy mô dân số năm 2030 là 33.000 người. Về tính chất: Là Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ đa ngành, Trung tâm điện lực của tỉnh, bao gồm: Các khu công nghiệp tập trung để thu hút đầu tư phát triển các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt điện sử dụng chu trình hỗn hợp và các ngành khác Trung tâm dịch vụ cao cấp, đa dạng phục vụ phát triển các khu công nghiệp và dân cư khu vực Sơn Mỹ, gắn kết với thị xã La Gi Khu đô thị công nghiệp hiện đại, thích hợp nhiều đối tượng khác nhau. Về định hướng phát triển các khu chức năng: - Các khu công nghiệp tập trung: được bố trí phía Tây và Nam của Khu liên hợp ngăn cách với khu đô thị, dân cư dịch vụ bằng khoảng cây xanh cách ly. Phạm vi các khu công nghiệp tập trung được xác định bởi khu vực phía Nam và phía Tây của 2 trục đường chính Đông Tây và Bắc Nam của Khu liên hợp phía Bắc là Quốc lộ 55 dự kiến xây dựng mới, phía Tây giáp hành lang sông Cô Kiều, phía Nam là biển Đông. Việc xác định đất xây dựng khu công nghiệp ra giáp biển nhằm thuận lợi cho việc phát triển các trung tâm nhiệt điện đồng thời, tận dụng tiềm năng cảnh quan ven biển để phát triển các khu vui chơi giải trí, du lịch, khu nhà ở cao cấp cho chuyên gia. - Khu đô thị: quy hoạch theo tiêu chuẩn đô thị loại IV và gắn kết với thị xã LaGi gồm 02 khu chính. + Quy hoạch chỉnh trang khu dân cư hiện hữu (hai bên Quốc lộ 55, đoạn nằm trong khu vực quy hoạch dân cư): Quy hoạch mới các tuyến đường và hạ tầng kỹ thuật, thực hiện sắp xếp, cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang nhà ở hiện tại theo hướng đô thị, kết hợp xen cấy các công trình công cộng, nhà ở theo tiêu chuẩn đô thị. + Quy hoạch các khu dân cư mới: Định hướng các trục giao thông chính trong khu dân cư vuông góc với Quốc lộ 55 hiện hữu, nối liền khu dân cư với các khu công nghiệp và thị xã La Gi đồng thời, phát triển các tuyến đường nội thị song song với hai trục chính hình thành mạng lưới giao thông chính cho khu dân cư Quy hoạch các khu dân cư mới theo hướng đô thị hiện đại và bố trí các công trình công cộng tại các khu vực đảm bảo bán kính phục vụ - Dải cây xanh cách ly giữa KCN và khu đô thị diện tích 199 ha. - Hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật bao gồm: hệ thống giao thông, cấp thoát nước, xử lý nước thải, cấp điện, ... được quy hoạch xây dựng đồng bộ phù hợp với sự phát triển khu công nghiệp và đô thị. - Quy hoạch xây dựng đợt đầu 2016-2020: Tập trung xây dựng các KCN Sơn Mỹ I và II để thu hút các nhà đầu tư vào đầu tư phát triển các ngành công nghiệp động lực theo quy hoạch, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, chuyển dịch cơ cấu kinh tế của địa phương Xây dựng khu tái định cư nhằm giải quyết chỗ ở cho các hộ dân nằm trong phần đất triển khai giai đoạn I Xây dựng mạng lưới hạ tầng kỹ thuật khu liên hợp đồng bộ ngay trong giai đoạn đầu. - Quy hoạch xây dựng giai đoạn II (2021 - 2030): Xây dựng hoàn chỉnh tất cả các hạng mục còn lại và đưa vào hoạt động.

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP TUY PHONG

PHÊ DUYỆTQUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP TUY PHONG, HUYỆN TUY PHONG, TỈNH BÌNH THUẬN UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Tuy Phong, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: + Phía Bắc: giáp Đất dự trữ phát triển KCN Khu dân cư dịch vụ phục vụ khu Công nghiệp Tuy Phong (Khu vực đường vào Ga Vĩnh Hảo) và đường sắt Bắc Nam + Phía Đông: giáp Quốc lộ 1A. + Phía Nam: giáp khu dịch vụ suối nước khoáng Vĩnh Hảo. + Phía Tây: giáp khu vực khai thác nước khoáng Vĩnh Hảo và Đất dự trữ phát triển KCN. - Quy mô diện tích: 150 ha. I. Về tính chất KCN Tuy Phong là KCN tập trung, dự kiến thu hút một số các ngành nghề như: - Các ngành nghề chế biến sản phẩm từ muối và sản phẩm sau sản xuất muối. - Các ngành công nghiệp phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp. - Công nghiệp sản xuất một số mặt hàng tiêu dùng khác. II. Về cơ cấu sử dụng đất: Stt Loại đất Diện tích ( ha ) Tỷ lệ ( % ) Tiêu chuẩn (%) (qcxdvn 01:2008) 1 Đất nhà máy kho tàng 97,90 65,27 ≥ 55 % 2 Đất công trình hành chính, dịch vụ 5,72 3,81 ≥ 1 % 3 Đất cây xanh - mặt nước 25,40 16,93 ≥ 10 % 4 Đất các khu kỹ thuật 1,77 1,18 ≥ 1 % 5 Đất giao thông 19,21 12,81 ≥ 8 % Tổng 150,00 100,00

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐỨC

PHÊ DUYỆTQUY HOẠCH PHÂN KHU XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐỨC, HUYỆN HÀM TÂN, TỈNH BÌNH THUẬN UBND tỉnh đã ban hành 2058/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 về việc phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: + Phía Đông giáp: Khu vực dân cư hiện hữu và thị trấn Tân Minh + Phía Tây giáp : Suối Le và đất sản xuất nông nghiệp + Phía Nam giáp : Đất sản xuất nông nghiệp, đất ở (cách QL1 khoảng 200m) + Phía Bắc giáp : Đất sản xuất nông nghiệp - Quy mô diện tích: 300 ha. Về tình chất: là khu công nghiệp tập trung, đa ngành có tính chất chuyên ngành cao, thu hút các ngành công nghiệp sử dụng công nghệ hiện đại xử lý triệt để các chất thải không gây ô nhiễm môi trường, trọng tâm là các loại hình công nghiệp, như: Sản xuất sản phẩm dệt may, sản xuất máy móc thiết bị cơ khí, vật liệu xây dựng, điện tử, cơ khí, dược phẩm, thực phẩm... và các ngành nghề theoquy định hiện hành. Về cơ cấu sử dụng đất: Stt Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất nhà máy, kho tàng 207,45 69,15 2 Đất công trình hành chính, dịch vụ 7,88 2,63 3 Đất cây xanh, mặt nước 49,94 16,64 3.1 Đất cây xanh tập trung 16,02 3.2 Đất cây xanh cảnh quan 20,82 3.3 Đất cây xanh cách ly 13,02 3.4 Đất mặt nước 0,08 4 Đất các khu kỹ thuật 8,27 2,76 5 Đất giao thông 26,46 8,82 Tổng cộng 300,00 100,00 Về phân kỳ đầu tư: * Giai đoạn I (năm 2018 - 2020) + Thực hiện các thủ tục chuẩn bị đầu tư (đất đai, dự án đầu tư…). + Đầu tư một số tuyến đường: N2, N3 và một phần đường đoạn từ đường D1, D2, D3 tạo sự kết nối giao thông thông suốt với khu công nghiệp Tân Đức và các khu vực lân cận. + Đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật. + Đầu tư xây dựng các công trình: Nhà điều hành, khu dịch vụ, nhà máy xử lý nước thải, trạm tăng áp 1 và một phần cây xanh cảnh quan, đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp (khoảng 51,04 ha). * Giai đoạn II (năm 2021 - 2023): Xây dựng hoàn chỉnh tất cả các hạng mục còn lại và đưa vào hoạt động

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG BÌNH

PHÊ DUYỆTQUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG BÌNH, HUYỆN BẮC BÌNH, TỈNH BÌNH THUẬN UBND tỉnh đã ban hành 2568/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp chế biến tập trung khoáng sản Sông Bình, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: - Phía Bắc: giáp đất Công ty Lâm Nghiệp. - Phía Nam: giáp đất sản xuất của dân. - Phía Đông: giáp đất Công ty Lâm Nghiệp - Phía Tây: giáp đất Công ty Lâm Nghiệp. - Quy mô diện tích: 305 ha. Về tính chất: Là khu công nghiệp chuyên ngành chế biến sâu titan với 03 nhóm sản phẩm chính: + Xỉ titan, Rutin nhân tạo, Zircon mịn và siêu mịn. + Pigment (dioxit titan), các hợp chất zircon (như zircon oxychloride). + Titan xốp, titan kim loại, hợp kim titan. I. Về cơ cấu sử dụng đất: Stt Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất nhà máy, kho tàng 203,65 66,66 2 Đất các khu kỹ thuật 14,69 4,81 3 Đất giao thông 42,80 14,01 4 Đất công trình hành chính, dịch vụ 12,89 4,22 5 Đất cây xanh, mặt nước 31,47 10,30 Tổng cộng 305,00 100,00 Đến ngày 16/4/2018, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 693/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp chế biến tập trung khoáng sản titan Sông Bình tại huyện Bắc Bình, với nội dung như sau: Stt Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất nhà máy, kho tàng 207,010 69,00 2 Đất các khu kỹ thuật 14,719 4,91 3 Đất giao thông 31,121 10,37 4 Đất công trình hành chính, dịch vụ 13,540 4,51 5 Đất cây xanh, mặt nước 33,616 11,21 Tổng cộng 300,00 100,00

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP PHAN THIẾT 1

HÊ DUYỆTQUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KCN PHAN THIẾT 1, TỈNH BÌNH THUẬN * Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 1, tỉnh Bình Thuận được Bộ Xây dựng phê duyệt tại Quyết định số 1344/QĐ-BXD ngày 10/12/1998. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: + Phía Đông : giáp Quốc lộ 28 và khu dân cư phát triển của thị xã Phan Thiết + Phía Tây : Giáp đồng ruộng xã Phong Nẫm và xã Hàm Liêm + Phía Nam : Giáp đường vòng Quốc lộ 1A dự kiến và khu dân cư phát triển của thị xã Phan Thiết + Phía Bắc : Giáp suối nhỏ và đồng ruộng xã Hàm Liêm. - Quy mô diện tích: 68 ha. Về tính chất KCN Phan Thiết giai đoạn 1: Là KCN tập trung để xây dựng các xí nghiệp nhỏ và vừa không gây ô nhiễm môi trường thuộc các loại ngành như: chế biến hàng thực phẩm, hoa quả, sản xuất hàng tiêu dùng và vật liệu xây dựng. Về cơ cấu sử dụng đất: STT Loại đất Diện tích(ha) Tỷ lệ(%) 1 Đất xây dựng xí nghiệp 42,40 62,4 2 Đất kho tàng 3,20 4,7 3 Đất xây dựng khu trung tâm điều hành dịch vụ 2,60 3,8 4 Đất cây xanh mặt nước 10,68 15,7 5 Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1,00 1,5 6 Đấtgiao thông 8,12 11,9 Tổng cộng 68 100,00 * Ngày 26/6/2007, UBND tỉnh cũng đã ban hành Quyết định số 1634/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất KCN Phan Thiết giai đoạn 1, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích(ha) Tỷ lệ(%) Diện tích(ha) Tỷ lệ(%) 1 Đất xây dựng xí nghiệp 42,4 62,4 48,538 71 2 Đất kho tàng 3,2 4,7 0 0 3 Đất xây dựng khu trung tâm điều hành dịch vụ 2,6 3,8 0,45 066 4 Đất cây xanh mặt nước 10,68 15,7 10,68 15,62 5 Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1 1,5 0,57 0,84 6 Đấtgiao thông 8,12 11,9 8,12 11,88 Tổng cộng 68 100,00 68,358 100,00 * Đến ngày 18/6/2018, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1528/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết KCN Phan Thiết giai đoạn 1 và Điều lệ quản lý xây dựng tại KCN Phan Thiết. Theo đó, Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 1 đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 1634/QĐ-UBND ngày 26/6/2007, cụ thể theo Bảng sau: STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích(ha) Tỷ lệ(%) Diện tích(m2) Tỷ lệ(%) 1 Đất xây dựng xí nghiệp 48,538 71 502.250,63 73,43 2 Đất xây dựng khu trung tâm điều hành dịch vụ 0,45 066 4.588,00 0,67 3 Đất cây xanh mặt nước 10,68 15,62 88.613,40 12,95 4 Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 0,57 0,84 6.044,06 0,88 5 Đấtgiao thông 8,12 11,88 82.522,36 12,07 Tổng cộng 68,358 100,00 684.018,45 100,00

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP PHAN THIẾT 2

PHÊ DUYỆTQUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KCN PHAN THIẾT 2, TỈNH BÌNH THUẬN * Ngày 10/4/2007, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 942/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Phan Thiết mở rộng giai đoạn 2, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: - Phía Đông: giáp Khu công nghiệp Phan Thiết hiện hữu - Phía Tây: giáp đồng ruộng xã Phong Nẫm và xã Hàm Liêm - Phía Nam: giáp Công viên Phong Nẫm 15 ha - Phía Bắc: giáp đường đi trung tâm xã Hàm Liêm. - Quy mô diện tích: 40,7ha. Về tính chất KCN Phan Thiết giai đoạn 2: Là KCN tập trung quy mô nhỏ với các loại hình công nghiệp như: chế biến thực phẩm, hoa quả, nước uống, may mặc, sản xuất hàng tiêu dùng, đồ điện, cơ khí, vật liệu xây dựng như đồ gỗ, trang trí nội thất... Về cơ cấu sử dụng đất: STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất xây dựng nhà máy 24,98 61,4 2 Đất khu trung tâm dịch vụ 2,7 6,6 3 Đất kho bãi 3,9 9,6 4 Đất cây xanh và mặt nước 5,45 13,4 5 Đất giao thông 3,17 7,8 6 Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 0,5 1,2 Cộng 40,7 100 * Ngày 22/6/2012, UBND tỉnh cũng đã ban hành Quyết định số 1215/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Phan Thiết mở rộng (giai đoạn 2), thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất xây dựng nhà máy 24,98 61,4 25,48 62,6 2 Đất khu trung tâm dịch vụ 2,7 6,6 2,7 6,6 3 Đất cây xanh và mặt nước 5,45 13,4 5,45 13,4 4 Đất giao thông 3,17 7,8 3,17 7,8 5 Đất kho bãi 3,9 9,6 3,9 9,6 6 Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 0,5 1,2 0 0 Tổng cộng 40,7 100 40,7 100 * Đến ngày 23/10/2013, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 2614/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết KCN Phan Thiết giai đoạn 2, cụ thể theo Bảng sau: STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất xây dựng nhà máy 27,18 66,8 2 Đất khu trung tâm dịch vụ 1,00 2,4 3 Đất cây xanh và mặt nước 5,45 13,4 4 Đất giao thông 3,17 7,8 5 Đất kho bãi 3,9 9,6 6 Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 0 0 Cộng 40,7 100 * Đến ngày 25/3/2020, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 684/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết KCN Phan Thiết giai đoạn 2, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất như sau: Điều chỉnh, bổ sung khu vực các lô K01, C01, B05, B06, B07, B08, C02, D01, D02 với chức năng sử dụng đất gồm: Đất xây dựng nhà máy (đất sản xuất công nghiệp, đất xây dựng cụm tiểu thủ công nghiệp, đất kho bãi), đất giao thông, đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, đất mặt nước, cụ thể theo Bảng sau: STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Đất xây dựng nhà máy 31,08 76,34 28,09 69,02 Đất sản xuất công nghiệp 27,18 66,80 20,53 50,44 Đất xây dựng cụm tiểu thủ công nghiệp 6,16 15,14 Kho bãi 3,9 9,6 1,4 3,44 2 Đất khu trung tâm dịch vụ 1,0 2,4 1,0 2,46 3 Đất cây xanh và mặt nước 5,45 13,4 5,53 13,59 4 Đường giao thông 3,17 7,8 5,09 13,92 5 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật 0,0 0,0 0,41 1,01 Tổng cộng 40,7 100,0 40,7 100,0 2. Điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật như sau: 2.1. Giao thông: Bổ sung đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, D1, D2, D3 với chiều rộng lòng đường 7,0 m, chiều rộng vỉa hè mỗi bên 3,0 m. 2.2. Cấp nước: - Điều chỉnh tổng nhu cầu dùng nước toàn khu công nghiệp từ 1.800m³/ngày đêm thành 803 m³/ngày đêm - Bổ sung mạng lưới cấp nước cho từng lô đất (từ lô A01 đến lô A11) với quy mô từ Ø60 đến Ø114. 2.3. Thoát nước mưa: Bổ sung hệ thống mương thoát nước mưa trên các tuyến đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, D1, D2, D3 với quy mô từ B=0,4mx0,6m đến B=0,6mx0,6m mương thoát nước mưa giữa lô C02, D01, D02 với quy mô từ B=9mx2m. 2.4. Thoát nước thải: - Bổ sung khu xử lý nước thải với công suất 569 m³/ngày đêm - Bổ sung mạng lưới thu gom nước thải trên các tuyến đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, D1, D2, D3 với quy mô từ Ø200 đến Ø400. 2.5. Cấp điện: Bổ sung mạng lưới cấp điện hạ thế và chiếu sáng treo trên trụ bê tông ly tâm trên các tuyến đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, D1, D2, D3. 2.6. Thông tin liên lạc: Bổ sung mạng thông tin liên lạc treo trên trụ bê tông ly tâm trên các tuyến đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, D1, D2, D3.

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP HÀM KIỆM II

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP HÀM KIỆM II, HUYỆN HÀM THUẬN NAM, TỈNH BÌNH THUẬN * UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 13/12/2006 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Hàm Kiệm II, xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: + Phía Nam cách Quốc lộ 1A khoảng 650m + Phía Đông giáp Khu Công Nghiệp Hàm Kiệm I + Phía Tây cách đường đi Ba Bàu khoảng 550 mét + Phía Bắc giáp đất sản xuất nông nghiệp, cách tuyến đường sắt Bắc Nam khoảng 2 Km. - Quy mô diện tích: 433,26ha. Về tính chất KCN Hàm Kiệm II: là KCN hỗn hợp nhiều loại hình công nghiệp sạch, thu hút các xí nghiệp nhà máy, cơ sở sản xuất đa dạng từ nhà máy sản xuất đơn lẽ cho đến các tổ hợp sản xuất, quy mô đất từ 1 – 2 ha (cho các nhà máy công nghiệp phụ trợ) cho đến 40 – 50 ha (cho các tổ hợp sản xuất hàng kỹ thuật cao Tập trung thu hút các xí nghiệp công nghiệp có trình độ công nghệ tiên tiến đang hoạt động trong nội ô cần phải di dời ra khỏi nội thị để tận dụng thế mạnh khoa học kỹ thuật của KCN. Stt Mục đích sử dụng Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp 279.42 64.49 2 Đất xây dựng kho bãi 14.95 3.45 3 Đất xây dựng nhà điều hành – dịch vụ 11.30 2.61 4 Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 11.68 2.70 5 Đất cây xanh 51.61 11.91 6 Đất giao thông 64.30 14.84 Tổng cộng 433.26 100,00 * Ngày 18/01/2012, UBND tỉnh cũng đã ban hành Quyết định số 126/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 13/12/2006. * Ngày 07/8/2012, UBND tỉnh cũng đã ban hành Quyết định số 1505/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 13/12/2006 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 18/01/2012. * Đến ngày 22/9/2014, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 3126/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN hàm Kiệm II, xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, Điều chỉnh giảm 31,2 ha diện tích đất khu công nghiệp Hàm Kiệm II (từ 433,26 ha xuống 402,06 ha) cụ thể, điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất như sau: STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất nhà máy - xí nghiệp 280,88 64,83 261,00 64,92 2 Đất khu điều hành – dịch vụ 15,67 3,62 15,67 3,9 3 Đất cây xanh 51,68 11,93 43,21 10,75 4 Đất hạ tầng kỹ thuật 12,40 2,86 12,40 3,08 5 Đất kho tàng 14,95 3,45 14,95 3,71 6 Đất giao thông 57,68 13,31 44,83 13,64 Tổng cộng 433,26 100,00 402,06 100,00

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP HÀM KIỆM I

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP HÀM KIỆM I, HUYỆN HÀM THUẬN NAM, TỈNH BÌNH THUẬN * UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Hàm Kiệm I, xã Hàm Mỹ và xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, phạm vi khu vực quy hoạch có tứ cận: + Phía Đông : Cách đường ĐT 707 khoảng 1.300m + Phía Tây : Giáp Khu công nghiệp Hàm Kiệm II + Phía Nam : Cách Quốc lộ 1A khoảng 650m + Phía Bắc : Giáp đất sản xuất nông nghiệp, cách tuyến đường sắt Bắc – Nam khoảng 2 km. - Quy mô diện tích: 143,02ha. Về tính chất KCN Hàm Kiệm I: Là KCN tập trung hỗn hợp không có công nghiệp gây ô nhiễm lớn cho môi trường Tập trung thu hút các xí nghiệp công nghiệp có quy mô vừa, trình độ công nghệ tiên tiến. Về cơ cấu sử dụng đất: STT Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 01 Đất sản xuất - Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp - Đất xây dựng kho bãi 98,61 90,95 7,66 68,95 02 Đất xây dựng Nhà điều hành - Dịch vụ 2,94 2,06 03 Đất công trình hạ tầng kỹ thuật 2,59 1,81 04 Đất giao thông – vĩa hè 17,56 12,28 05 Đất cây xanh 21,32 14,90 Tổng cộng 143,02 100,00 * Ngày 10/3/2009, UBND tỉnh cũng đã ban hành Quyết định số 692/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 27/12/2006. * Đến ngày 19/10/2015, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 2748/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN hàm Kiệm I, xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Theo đó, Điều chỉnh giảm 13,54 ha diện tích đất khu công nghiệp Hàm Kiệm 1 (từ 146,21 ha xuống 132,67 ha) để đầu tư dự án khu nhà ở cho công nhân cụ thể, điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất như sau: STT Loại đất Quy hoạch đã được phê duyệt Điều chỉnh tại Quyết định này Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) 1 Đất sản xuất 101,43 69,37 90,78 68,42 - Đất nhà máy - xí nghiệp 95,35 84,70 - Đất kho bãi 6,08 6,08 2 Đất khu điều hành – dịch vụ 2,22 1,52 2,22 1,67 3 Đất hạ tầng kỹ thuật 2,33 1,59 2,33 1,76 4 Đất giao thông 18,41 12,59 18,41 13,88 5 Đất cây xanh 21,82 14,92 18,93 14,27 Tổng cộng 146,21 100,00 132,67 100,00

Xem chi tiết

DANH MỤC QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) Stt Tên cụm công nghiệp Địa điểm quy hoạch Diện tích Quy hoạch (ha) Đến năm 2015 Định hướng đến năm 2020 Tổng 774,4 996,7 I Thành phố Phan Thiết 32,8 48,1 1 Cụm công nghiệp Nam Cảng Phường Đức Thắng 8,0 8,0 2 Cụm công nghiệp hải sản Phú Hài Phường Phú Hài 14,8 14,8 3 Cụm công nghiệp hải sản Mũi Né Phường Mũi Né 10,0 25,3 II Thị xã La Gi 120,0 200,0 4 Cụm công nghiệp La Gi Xã Tân Phước 20,0 50,0 5 Cụm công nghiệp Tân Bình 1 Xã Tân Bình 50,0 50,0 6 Cụm công nghiệp Tân Bình 2 Xã Tân Bình 50,0 50,0 7 Cụm công nghiệp Tân Bình 3 Xã Tân Bình 0,0 50,0 III Huyện Đức Linh 119,3 140,3 8 Cụm công nghiệp Mé Pu Xã Mé Pu 40,0 40,0 9 Cụm công nghiệp Sùng Nhơn Xã Sùng Nhơn 30,0 30,0 10 Cụm công nghiệp Hầm Sỏi - Võ Xu Thị trấn Võ Xu 25,3 25,3 11 Cụm công nghiệp Vũ Hòa Xã Vũ Hòa 15,0 15,0 12 Cụm công nghiệp Đức Hạnh Xã Đức Hạnh 9,0 30,0 IV Huyện Tánh Linh 88,5 97,5 13 Cụm công nghiệp Lạc Tánh Xã Gia Huynh 10,0 19,0 14 Cụm công nghiệp gạch ngói Gia An Xã Gia An 32,5 32,5 15 Cụm công nghiệp chế biến cao su Gia Huynh Xã Gia Huynh 36,0 36,0 16 Cụm công nghiệp Nghị Đức Xã Nghị Đức 10,0 10,0 V Huyện Hàm Tân 145,0 155,0 17 Cụm công nghiệp Thắng Hải 1 Xã Thắng Hải 50,0 50,0 18 Cụm công nghiệp Thắng Hải 2 Xã Thắng Hải 40,0 40,0 19 Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa Thị trấn Tân Nghĩa 35,0 35,0 20 Cụm công nghiệp gạch ngói Sông Phan Xã Sông Phan 20,0 30,0 VI Huyện Hàm Thuận Nam 30,0 30,0 20 Cụm công nghiệp Tân Lập Xã Tân Lập 30,0 30,0 VII Huyện Hàm Thuận Bắc 68,2 101,2 22 Cụm công nghiệp Phú Long Thị trấn Phú Long 8,2 21,2 23 Cụm công nghiệp Ma Lâm Thị trấn Ma Lâm 20,0 20,0 24 Cụm công nghiệp Hàm Đức Xã Hàm Đức 10,0 30,0 25 Cụm công nghiệp Hồng Liêm Xã Hồng Liêm 30,0 30,0 VIII Huyện Bắc Bình 92,0 122,0 26 Cụm công nghiệp Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn 20,0 50,0 27 Cụm công nghiệp Bắc Bình 1 Xã Phan Hiệp 22 22 28 Cụm công nghiệp Hải Ninh Xã Hải Ninh 50,0 50,0 IX Huyện Tuy Phong 53,56 77,56 29 Cụm công nghiệp Nam Tuy Phong Xã Chí Công 30,0 54,0 30 Cụm công nghiệp Bắc Tuy Phong Xã Phú Lạc 17,84 17,84 31 Cụm công nghiệp hải sản Hòa Phú Xã Hòa Phú 5,72 5,72 X Huyện Phú Quý 25,0 25,0 32 Cụm công nghiệp Phú Quý Xã Tam Thanh 25,0 25,0

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP TUY PHONG

- Khu Công nghiệp Tuy Phong đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung đưa vào danh mục phát triển các Khu công nghiệp tại tỉnh Bình Thuận tại văn bản số 1441/TTg ngày 24/08/2009. - Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN Tuy Phong đã được UBND tỉnh phê duyệt trong năm 2008. - Chủ đầu tư KCN đang tiếp tục hoàn chỉnh công tác chuẩn bị đầu tư và hồ sơ thủ tục về đền bù giải toả. a. Địa điểm xây dựng : KCN Tuy Phong được xây dựng tại xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Nằm cạnh QL1A, cách ga Vĩnh Hảo (tuyến đường sắt Bắc - Nam) khoảng hơn 1km về phía Bắc, cách trung tâm huyện lỵ 1,8km và cách Tp Phan Thiết 100km. b. Diện tích : 150 ha. c. Tổng vốn đầu tư dự kiến : 250 tỷ VNĐ. d. Dự kiến khởi công xây dựng : 2011 e. Các ngành công nghiệp chủ yếu : các ngành sản xuất nước suối, sản xuất các chế phẩm từ tảo, các hóa chất sau muối, các chế phẩm từ sét Bentônit, chế biến thủy sản, nông sản. f. Chủ đầu tư KCN Tuy Phong : Cty TNHH Xây dựng và Thương mại Tân Đại Tiền. - Địa chỉ trụ sở chính: Nhà số 6 lô K, Khu dân cư chợ Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Đại diện cho pháp luật: LƯU HỮU TIẾN -Chủ tịch HĐTV kiêm Giám đốc. - Điện thoại : 061.3541835 - Fax: :061.3541835 g. Song song với việc : hình thành KCN, dự án khu dân cư - dịch vụ phục vụ KCN quy mô 50 ha gần kề KCN đã được cấp thẩm quyền phê duyệt Quy hoạch chi tiết. h. Điều kiện cơ sở kỹ thuật : + Giao thông : * Đường bộ : Giáp với tuyến đường Quốc lộ 1A, đây là tuyến đường trục chính đi từ Bắc vào Nam của Quốc gia. * Đường sắt : Khu quy hoạch cách Ga Vĩnh Hảo (tuyến đường sắt Bắc - Nam) khoảng hơn 1km về phía Bắc. + Cấp nước : Nguồn nước dự kiến lấy từ Hồ Đá Bạc (dung tích 4,388 triệu mét khối). + Thoát nước thải: Hướng thoát nước thải cho khu quy hoạch ra biển - cách KCN khoảng hơn 2km. + Cấp điện : Hiện tại có tuyến cao thế 110KV đi qua khu quy hoạch và tuyến trung thế 22KV chạy dọc QL 1A.

Xem chi tiết

KHU CÔNG NGHIỆP PHAN THIẾT

1. KCN PHAN THIẾT GIAI ĐOẠN I : Được Chính phủ phê duyệt ngày 11/9/1998 đến nay đã thu hút được 28 dự án đầu tư với tổng vốn đầu tư 527,73 tỷ đồng và 28,554 triệu USD, và lắp đầy 100% diện tích cho thuê. a. Vị trí : KCN Phan Thiết giai đoạn I nằm trên giao lộ 1A và quốc lộ 28 thuộc 2 xã Phong Nẫm - Tp Phan Thiết và Hàm Liêm huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận. b. Diện tích : 68 ha. Đến nay đã lấp đầy 100% diện tích đất cho thuê. c. Điều kiện cơ sở hạ tầng KCN : Lợi thế nằm kề ngay trung tâm Tp Phan Thiết. Trạm biến áp 110KV/220KV : 17.000KVA. Trạm cung cấp nước 3500 mét khối/ngày đêm. Trạm xử lý nước thải 1000 mét khối/ngày đêm. Tổng đài điện thoại : 750-800 số. d. Các ngành công nghiệp ưu tiên đầu tư trong KCN : - Công nghiệp sản xuất các sản phẩm phục vụ phát triển nông lâm, hải sản. - Sản xuất hàng tiêu dùng : may mặc sản phẩm gia dụng điện cơ kim khí đồ điện điện tử đồ gỗ, VLXD và trang trí nội thất. - Các ngành công nghiệp sạch thu hút nhiều lao động. e. Về giá thuê đất và phí hạ tầng KCN : Giá cho thuê đất : 0,45 - 0,7 USD/mét vuông/năm. Phí hạ tầng : 0,15 USD/mét vuông/năm. Giá điện : từ 505 - 1775đ/kWh. Giá nước : 5143 đồng/ mét khối. f. Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần VLXV &amp KS Bình Thuận. Đại diện bởi : Ông Võ Tấn Nhung (TGĐ). Tổng vốn đầu tư : 69 tỉ VND. Địa chỉ : Số 02 Từ Văn Tư, Tp Phan Thiết, Bình Thuận. Điện thoại : (062) 821611. 2. KCN PHAN THIẾT GIAI ĐOẠN 2 a. Địa điểm xây dựng : Nằm trên 02 xã Phong Nẫm - Tp Phan Thiết và Hàm Liêm - huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận. Mở rộng về phí Tây KCN Phan Thiết giai đoạn I. Cách Tp HCM . Khởi công xây dựng ngày 28/4/2007. Hiện đang triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng KCN và đang kêu gọi đầu tư. Dự kiến thu hút lấp đầy vào năm 2012. Tổng vốn đầu tư 26,791 tỷ VNĐ. b. Diện tích : 40,7 ha. c. Điều kiện cơ sở hạ tầng KCN : Lợi thế nằm kề ngay KCN Phan Thiết gđ I. d. Các ngành công nghiệp ưu tiên đầu tư trong KCN : - Công nghiệp sản xuất các sản phẩm phục vụ phát triển nông lâm, hải sản. - Sản xuất hàng tiêu dùng : dệt, may điện cơ khí đồ dùng điện điện tử đồ gỗ VLXD và trang trí nội thất. - Các ngành công nghiệp sạch thu hút nhiều lao động. e. Giá thuê đất và phí hạ tầng KCN : Giá cho thuê đất dự kiến : 0,75 - 0,85 USD/mét vuông/năm. Phí hạ tầng : 0,15 USD/mét vuông/năm. Giá điện : từ 505 - 1775 đồng/kWh.

Xem chi tiết